Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 2068

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
2051MùiTam Địa SátCân nhắc
2050NgọphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
2049TịphạmNhì NghiCân nhắc
2048ThìnphạmTam Địa SátNên tránh
2047MãoTứ Tấn TàiTuổi đẹp
2046DầnNgũ Thọ TửCân nhắc
2045SửuphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
2044Nhất CátTuổi đẹp
2043HợiphạmNhì NghiCân nhắc
2042TuấtTam Địa SátCân nhắc
2041DậuphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
2040ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
2039MùiphạmTam Địa SátNên tránh
2038NgọTứ Tấn TàiTuổi đẹp
2037TịphạmNgũ Thọ TửNên tránh
2036ThìnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
2035MãoNhất CátTuổi đẹp
2034DầnphạmNhì NghiCân nhắc
2033SửuphạmTam Địa SátNên tránh
2032phạmTứ Tấn TàiCân nhắc
2031HợiNgũ Thọ TửCân nhắc
2030TuấtphạmLục Hoang ỐcNên tránh
2029DậuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
2028ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
2027MùiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
2026NgọNhất CátTuổi đẹp
2025TịphạmphạmNhì NghiNên tránh
2024ThìnTam Địa SátCân nhắc
2023MãophạmTứ Tấn TàiCân nhắc
2022DầnNgũ Thọ TửCân nhắc
2021SửuphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
2020Nhất CátTuổi đẹp
2019HợiNgũ Thọ TửCân nhắc
2018TuấtphạmLục Hoang ỐcNên tránh
2017DậuphạmNhất CátCân nhắc
2016ThânphạmNhì NghiCân nhắc
2015MùiTam Địa SátCân nhắc
2014NgọphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
2013TịphạmNgũ Thọ TửNên tránh
2012ThìnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
2011MãoNhất CátTuổi đẹp
2010DầnNhì NghiTuổi đẹp
2009SửuphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
2008Nhất CátTuổi đẹp
2007HợiphạmNhì NghiCân nhắc
2006TuấtTam Địa SátCân nhắc
2005DậuphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
2004ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
2003MùiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
2002NgọNhất CátTuổi đẹp
2001TịphạmNhì NghiCân nhắc
2000ThìnphạmTam Địa SátNên tránh
1999MãoNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.