Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 2066

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
2049TịTam Địa SátCân nhắc
2048ThìnphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
2047MãoNhì NghiTuổi đẹp
2046DầnphạmphạmTam Địa SátNên tránh
2045SửuTứ Tấn TàiTuổi đẹp
2044Ngũ Thọ TửCân nhắc
2043HợiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
2042TuấtphạmNhất CátCân nhắc
2041DậuphạmNhì NghiCân nhắc
2040ThânTam Địa SátCân nhắc
2039MùiphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
2038NgọphạmNgũ Thọ TửNên tránh
2037TịphạmTam Địa SátNên tránh
2036ThìnTứ Tấn TàiTuổi đẹp
2035MãoNgũ Thọ TửCân nhắc
2034DầnphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
2033SửuNhất CátTuổi đẹp
2032phạmNhì NghiCân nhắc
2031HợiTam Địa SátCân nhắc
2030TuấtphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
2029DậuNgũ Thọ TửCân nhắc
2028ThânphạmLục Hoang ỐcNên tránh
2027MùiTứ Tấn TàiTuổi đẹp
2026NgọphạmNgũ Thọ TửNên tránh
2025TịphạmLục Hoang ỐcNên tránh
2024ThìnNhất CátTuổi đẹp
2023MãophạmNhì NghiCân nhắc
2022DầnphạmTam Địa SátNên tránh
2021SửuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
2020Ngũ Thọ TửCân nhắc
2019HợiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
2018TuấtphạmNhất CátCân nhắc
2017DậuNgũ Thọ TửCân nhắc
2016ThânphạmLục Hoang ỐcNên tránh
2015MùiNhất CátTuổi đẹp
2014NgọphạmphạmNhì NghiNên tránh
2013TịTam Địa SátCân nhắc
2012ThìnphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
2011MãoNgũ Thọ TửCân nhắc
2010DầnphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
2009SửuNhất CátTuổi đẹp
2008Nhì NghiTuổi đẹp
2007HợiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
2006TuấtphạmNhất CátCân nhắc
2005DậuphạmNhì NghiCân nhắc
2004ThânTam Địa SátCân nhắc
2003MùiphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
2002NgọphạmNgũ Thọ TửNên tránh
2001TịphạmLục Hoang ỐcNên tránh
2000ThìnNhất CátTuổi đẹp
1999MãoNhì NghiTuổi đẹp
1998DầnphạmphạmTam Địa SátNên tránh
1997SửuNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.