Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1990

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1973SửuTam Địa SátCân nhắc
1972phạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1971HợiphạmNhì NghiCân nhắc
1970TuấtphạmTam Địa SátNên tránh
1969DậuTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1968ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
1967MùiphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1966NgọNhất CátTuổi đẹp
1965TịphạmNhì NghiCân nhắc
1964ThìnTam Địa SátCân nhắc
1963MãophạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1962DầnNgũ Thọ TửCân nhắc
1961SửuphạmTam Địa SátNên tránh
1960Tứ Tấn TàiTuổi đẹp
1959HợiphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1958TuấtphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1957DậuNhất CátTuổi đẹp
1956ThânphạmNhì NghiCân nhắc
1955MùiphạmTam Địa SátNên tránh
1954NgọphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1953TịNgũ Thọ TửCân nhắc
1952ThìnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1951MãophạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1950DầnNgũ Thọ TửCân nhắc
1949SửuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1948Nhất CátTuổi đẹp
1947HợiphạmphạmNhì NghiNên tránh
1946TuấtTam Địa SátCân nhắc
1945DậuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1944ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
1943MùiphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1942NgọNhất CátTuổi đẹp
1941TịNgũ Thọ TửCân nhắc
1940ThìnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1939MãophạmNhất CátCân nhắc
1938DầnphạmNhì NghiCân nhắc
1937SửuTam Địa SátCân nhắc
1936phạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1935HợiphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1934TuấtphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1933DậuNhất CátTuổi đẹp
1932ThânNhì NghiTuổi đẹp
1931MùiphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1930NgọNhất CátTuổi đẹp
1929TịphạmNhì NghiCân nhắc
1928ThìnTam Địa SátCân nhắc
1927MãophạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1926DầnNgũ Thọ TửCân nhắc
1925SửuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1924Nhất CátTuổi đẹp
1923HợiphạmNhì NghiCân nhắc
1922TuấtphạmTam Địa SátNên tránh
1921DậuNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.