Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1989

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1972Tam Địa SátCân nhắc
1971HợiphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1970TuấtNhì NghiTuổi đẹp
1969DậuphạmTam Địa SátNên tránh
1968ThânTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1967MùiphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1966NgọphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1965TịNhất CátTuổi đẹp
1964ThìnphạmNhì NghiCân nhắc
1963MãophạmTam Địa SátNên tránh
1962DầnphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1961SửuNgũ Thọ TửCân nhắc
1960phạmTam Địa SátNên tránh
1959HợiphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1958TuấtNgũ Thọ TửCân nhắc
1957DậuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1956ThânNhất CátTuổi đẹp
1955MùiphạmphạmNhì NghiNên tránh
1954NgọTam Địa SátCân nhắc
1953TịphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1952ThìnNgũ Thọ TửCân nhắc
1951MãophạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1950DầnTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1949SửuNgũ Thọ TửCân nhắc
1948phạmLục Hoang ỐcNên tránh
1947HợiphạmNhất CátCân nhắc
1946TuấtphạmNhì NghiCân nhắc
1945DậuTam Địa SátCân nhắc
1944ThânphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1943MùiphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1942NgọphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1941TịNhất CátTuổi đẹp
1940ThìnNgũ Thọ TửCân nhắc
1939MãophạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1938DầnNhất CátTuổi đẹp
1937SửuphạmNhì NghiCân nhắc
1936Tam Địa SátCân nhắc
1935HợiphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1934TuấtNgũ Thọ TửCân nhắc
1933DậuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1932ThânNhất CátTuổi đẹp
1931MùiphạmNhì NghiCân nhắc
1930NgọphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1929TịNhất CátTuổi đẹp
1928ThìnphạmNhì NghiCân nhắc
1927MãophạmTam Địa SátNên tránh
1926DầnphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1925SửuNgũ Thọ TửCân nhắc
1924phạmLục Hoang ỐcNên tránh
1923HợiphạmNhất CátCân nhắc
1922TuấtNhì NghiTuổi đẹp
1921DậuphạmTam Địa SátNên tránh
1920ThânNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.