Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1988

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1971HợiTam Địa SátCân nhắc
1970TuấtphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1969DậuNhì NghiTuổi đẹp
1968ThânphạmphạmTam Địa SátNên tránh
1967MùiTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1966NgọNgũ Thọ TửCân nhắc
1965TịphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1964ThìnphạmNhất CátCân nhắc
1963MãophạmNhì NghiCân nhắc
1962DầnTam Địa SátCân nhắc
1961SửuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1960phạmNgũ Thọ TửNên tránh
1959HợiphạmTam Địa SátNên tránh
1958TuấtTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1957DậuNgũ Thọ TửCân nhắc
1956ThânphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1955MùiNhất CátTuổi đẹp
1954NgọphạmNhì NghiCân nhắc
1953TịTam Địa SátCân nhắc
1952ThìnphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1951MãoNgũ Thọ TửCân nhắc
1950DầnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1949SửuTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1948phạmNgũ Thọ TửNên tránh
1947HợiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1946TuấtNhất CátTuổi đẹp
1945DậuphạmNhì NghiCân nhắc
1944ThânphạmTam Địa SátNên tránh
1943MùiphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1942NgọNgũ Thọ TửCân nhắc
1941TịphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1940ThìnphạmNhất CátCân nhắc
1939MãoNgũ Thọ TửCân nhắc
1938DầnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1937SửuNhất CátTuổi đẹp
1936phạmphạmNhì NghiNên tránh
1935HợiTam Địa SátCân nhắc
1934TuấtphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1933DậuNgũ Thọ TửCân nhắc
1932ThânphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1931MùiNhất CátTuổi đẹp
1930NgọNhì NghiTuổi đẹp
1929TịphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1928ThìnphạmNhất CátCân nhắc
1927MãophạmNhì NghiCân nhắc
1926DầnTam Địa SátCân nhắc
1925SửuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1924phạmNgũ Thọ TửNên tránh
1923HợiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1922TuấtNhất CátTuổi đẹp
1921DậuNhì NghiTuổi đẹp
1920ThânphạmphạmTam Địa SátNên tránh
1919MùiNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.