Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1984

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1967MùiTam Địa SátCân nhắc
1966NgọphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1965TịphạmNhì NghiCân nhắc
1964ThìnphạmTam Địa SátNên tránh
1963MãoTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1962DầnNgũ Thọ TửCân nhắc
1961SửuphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1960Nhất CátTuổi đẹp
1959HợiphạmNhì NghiCân nhắc
1958TuấtTam Địa SátCân nhắc
1957DậuphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1956ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
1955MùiphạmTam Địa SátNên tránh
1954NgọTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1953TịphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1952ThìnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1951MãoNhất CátTuổi đẹp
1950DầnphạmNhì NghiCân nhắc
1949SửuphạmTam Địa SátNên tránh
1948phạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1947HợiNgũ Thọ TửCân nhắc
1946TuấtphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1945DậuphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1944ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
1943MùiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1942NgọNhất CátTuổi đẹp
1941TịphạmphạmNhì NghiNên tránh
1940ThìnTam Địa SátCân nhắc
1939MãophạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1938DầnNgũ Thọ TửCân nhắc
1937SửuphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1936Nhất CátTuổi đẹp
1935HợiNgũ Thọ TửCân nhắc
1934TuấtphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1933DậuphạmNhất CátCân nhắc
1932ThânphạmNhì NghiCân nhắc
1931MùiTam Địa SátCân nhắc
1930NgọphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1929TịphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1928ThìnphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1927MãoNhất CátTuổi đẹp
1926DầnNhì NghiTuổi đẹp
1925SửuphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1924Nhất CátTuổi đẹp
1923HợiphạmNhì NghiCân nhắc
1922TuấtTam Địa SátCân nhắc
1921DậuphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1920ThânNgũ Thọ TửCân nhắc
1919MùiphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1918NgọNhất CátTuổi đẹp
1917TịphạmNhì NghiCân nhắc
1916ThìnphạmTam Địa SátNên tránh
1915MãoNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.