Bỏ qua đến nội dung chính

Xem tuổi làm nhà năm 1980

Bảng tra Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo năm sinh. Bấm một dòng để xem chi tiết.

Năm sinhCon giápTam TaiKim LâuHoang ỐcKết luận
1963MãoTam Địa SátCân nhắc
1962DầnphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1961SửuNhì NghiTuổi đẹp
1960phạmTam Địa SátNên tránh
1959HợiTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1958TuấtphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1957DậuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1956ThânNhất CátTuổi đẹp
1955MùiphạmNhì NghiCân nhắc
1954NgọphạmTam Địa SátNên tránh
1953TịphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1952ThìnNgũ Thọ TửCân nhắc
1951MãophạmTam Địa SátNên tránh
1950DầnphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1949SửuNgũ Thọ TửCân nhắc
1948phạmLục Hoang ỐcNên tránh
1947HợiNhất CátTuổi đẹp
1946TuấtphạmphạmNhì NghiNên tránh
1945DậuTam Địa SátCân nhắc
1944ThânphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1943MùiNgũ Thọ TửCân nhắc
1942NgọphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1941TịTứ Tấn TàiTuổi đẹp
1940ThìnNgũ Thọ TửCân nhắc
1939MãophạmLục Hoang ỐcNên tránh
1938DầnphạmNhất CátCân nhắc
1937SửuphạmNhì NghiCân nhắc
1936Tam Địa SátCân nhắc
1935HợiphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1934TuấtphạmNgũ Thọ TửNên tránh
1933DậuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1932ThânNhất CátTuổi đẹp
1931MùiNgũ Thọ TửCân nhắc
1930NgọphạmphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1929TịNhất CátTuổi đẹp
1928ThìnphạmNhì NghiCân nhắc
1927MãoTam Địa SátCân nhắc
1926DầnphạmphạmTứ Tấn TàiNên tránh
1925SửuNgũ Thọ TửCân nhắc
1924phạmLục Hoang ỐcNên tránh
1923HợiNhất CátTuổi đẹp
1922TuấtphạmNhì NghiCân nhắc
1921DậuphạmLục Hoang ỐcNên tránh
1920ThânNhất CátTuổi đẹp
1919MùiphạmNhì NghiCân nhắc
1918NgọphạmTam Địa SátNên tránh
1917TịphạmTứ Tấn TàiCân nhắc
1916ThìnNgũ Thọ TửCân nhắc
1915MãophạmLục Hoang ỐcNên tránh
1914DầnphạmNhất CátCân nhắc
1913SửuNhì NghiTuổi đẹp
1912phạmTam Địa SátNên tránh
1911HợiNhất CátTuổi đẹp

Cách tính: tuổi mụ = năm làm nhà − năm sinh + 1; Kim Lâu (dư 9 ∈ 1/3/6/8), Hoang Ốc (đếm từ 10 tuổi), Tam Tai (nhóm tam hợp). Tham khảo văn hoá – phong thuỷ; các nguồn có thể tính khác. Xem thêm công cụ nhập tuổi.